例句Câu ví dụ
- 1
我記得去年夏天的歷險。
wǒ jìde qùnián xiàtiān de lìxiǎn。
Tôi nhớ lại cuộc phiêu lưu của mùa hè năm ngoái
- 2
我下一部作品名字叫 「血腸歷險記」 。
wǒ xià yī bù zuòpǐn míngzi jiào 「 xiěcháng lìxiǎn jì 」。
Tác phẩm tiếp theo của tôi tên là 「Hành trình trong ruột non」.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
- 澧縣huyện Lễ, Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
- 理縣Huyện Lý (Tạng: li rdzong) ở Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
- 禮縣huyện Lễ ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
- 立憲thiết lập hiến pháp
- 蠡縣huyện Li ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
- 離線ngoại tuyến (máy tính)
