學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
隻眼獨具
隻眼獨具
giản thể:
只眼独具
zhī
yǎn
dú
jù
[ㄓ ㄧㄢˇ ㄉㄨˊ ㄐㄩˋ]
CHỈ NHÃN ĐỘC CỤ
1.
xem 獨具隻眼|独具只眼[du2 ju4 zhi1 yan3]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
只
zhǐ
chỉ
只要
zhǐyào
chỉ cần
眼睛
yǎnjing
mắt
隻
zhī
lượng từ cho chim và một số động vật, một trong một cặp, một số dụng cụ, đồ chứa, v.v.
眼
yǎn
mắt
只是
zhǐshì
chỉ; chỉ là; không gì ngoài
只好
zhǐhǎo
không còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải
家具
jiājù
đồ nội thất
逐字解
Từng chữ trong từ
隻
chích, chiếc
một mình
眼
nhãn, nhản, nhặn, nhẫn, nhởn
mắt
獨
độc
một mình, đơn độc, cô độc, chỉ
具
cụ
công cụ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
只眼独具 nghĩa là gì? · Kaori Dict