吃著碗裡,瞧著鍋裡
giản thể: 吃着碗里,瞧着锅里
chīzhewǎnlǐ,qiáozheguōlǐ
[ㄔ ㄓㄜ˙ ㄨㄢˇ ㄌㄧˇ ㄑㄧㄠˊ ㄓㄜ˙ ㄍㄨㄛ ㄌㄧˇ]
CẬT TRƯỚC OẢN LÝ , TIỀU TRỨ OA LÝ
- 1.xem 吃著碗裡,看著鍋裡|吃着碗里,看着锅里[chi1 zhe5 wan3 li3 , kan4 zhe5 guo1 li3]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 吃CẬT (吃) – ăn: Cái miệng (口 khẩu) của kẻ ăn xin (乞 khất) — đói quá nên vồ lấy mà ĂN, chất vấn cái bụng CẬT lực.
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.
- 裡LÍ (裡) – bên trong: Lộn trái chiếc áo (衤 y) ra xem đường may làng dệt (里 lí) — mặt TRONG mới thấy.