和好如初
héhǎorúchū
[ㄏㄜˊ ㄏㄠˇ ㄖㄨˊ ㄔㄨ]
HOÀ HẢO NHƯ SƠ
- 1.làm lành như ban đầu
- 2.hòa giải

例句Câu ví dụ
- 1
他們兩人好像又和好如初了。
tāmen liǎng rén hǎoxiàng yòu héhǎorúchū le。
Họ hai người dường như đã quay lại như xưa
- 2
湯姆和珍吵了架,但是第二天早上就和好如初了。
Tāngmǔ hé zhēn chǎo le jià, dànshì dìèrtiān zǎoshang jiù héhǎorúchū le。
Tom và Jane đã cãi nhau, nhưng sáng hôm sau lại hòa hảo như xưa.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 和HÒA (和) – hòa; và: Bông lúa (禾 hòa) chia đều cho mọi cái miệng (口 khẩu) — no đủ thì HÒA thuận, bạn VÀ tôi cùng vui.
- 好HẢO (好) – tốt: Người mẹ (女 nữ) ôm đứa con (子 tử) vào lòng — còn gì TỐT đẹp hơn cảnh ấy.
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.