例句Câu ví dụ
- 1
我坐在湯姆和約翰中間。
wǒ zuò zài Tāngmǔ héyuē Hàn zhōngjiān。
Tôi ngồi giữa Tom và John.
- 2
在那個時候,湯姆正坐在瑪麗和約翰中間。
zài nàge shíhou, Tāngmǔ zhèng zuò zài Mǎlì héyuē Hàn zhōngjiān。
Vào lúc đó, Tom đang ngồi giữa Mary và John.
- 3
湯姆和約翰關系很好。
Tāngmǔ héyuē Hàn guānxi hěn hǎo。
Tom và John có mối quan hệ tốt
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 和HÒA (和) – hòa; và: Bông lúa (禾 hòa) chia đều cho mọi cái miệng (口 khẩu) — no đủ thì HÒA thuận, bạn VÀ tôi cùng vui.
