- 1.hài hòa
- 2.hòa hợp
- 3.(uyển ngữ) kiểm duyệt

例句Câu ví dụ
- 1
政權穩定,社會和諧。
zhèng quán wěn dìng shè huì hé xié
Chính quyền ổn định, xã hội hài hòa
- 2
我們必鬚學會與自然和諧共處。
wǒmen bìxū xuéhuì yǔ zìrán héxié gòngchǔ。
Chúng ta phải học cách sống hòa hợp với thiên nhiên
- 3
藝術是一種與自然並立的和諧。
yìshù shì yīzhǒng yǔ zìrán bìnglì de héxié。
Nghệ thuật là một sự hòa hợp song hành với thiên nhiên
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 和HÒA (和) – hòa; và: Bông lúa (禾 hòa) chia đều cho mọi cái miệng (口 khẩu) — no đủ thì HÒA thuận, bạn VÀ tôi cùng vui.