學華語Kaori Dict

咖啡館

giản thể: 咖啡馆

fēiguǎn

ㄎㄚ ㄈㄟ ㄍㄨㄢˇ

CA PHÊ QUÁN

  1. 1.quán cà phê; tiệm cà phê
  2. 2.LT:家[jia1]

例句Câu ví dụ

  • 1

    Gunter和Rima在咖啡館見過面。

    G u n t e r hé R i m a zài kāfēiguǎn jiàn guò miàn。

    Gunter và Rima đã gặp nhau tại quán cà phê

  • 2

    湯姆離開了瑪麗面前的那家咖啡館。

    Tāngmǔ líkāi le Mǎlì miànqián de nà jiā kāfēiguǎn。

    Tom rời khỏi quán cà phê ở trước mặt Maria

  • 3

    這就是我和妻子第一次見面的咖啡館。

    zhèjiù shì wǒ hé qīzi dìyīcì jiànmiàn de kāfēiguǎn。

    Đây là quán cà phê mà tôi đã gặp vợ mình lần đầu tiên.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CA (咖) – cà (phê): Cái miệng (口 khẩu) đòi thêm (加 gia) một ly nữa — 'kā' nghe y như 'CÀ' — cà phê gây nghiện là đây.
  • PHÊ (啡) – (cà) phê: Miệng (口 khẩu) nhấp một ngụm rồi lắc đầu 'không phải' (非 phi) vị thường — 'fēi' đọc y như 'PHÊ' — uống cà phê thật phê!
  • QUÁN (館) – nhà quán: Nơi quan (官) khách được mời ăn (飠) — nhà hàng, tửu QUÁN, thư QUÁN đều là chốn tiếp đãi.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

咖啡館 nghĩa là gì? · Kaori Dict