- 1.nhân viên bán hàng
- 2.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
售貨員向顧客推銷產品。
shòu huò yuán xiàng gù kè tuī xiāo chǎn pǐn
Nhân viên bán hàng thuyết phục khách hàng mua sản phẩm
- 2
售貨員在窗口賣票。
shòu huò yuán zài chuāng kǒu mài piào
Nhân viên bán hàng bán vé ở quầy
- 3
他上了售貨員的當。
tā shàng le shòuhuòyuán de dāng。
Anh ấy bị lừa bởi nhân viên bán hàng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 員VIÊN (員) – thành viên: Cái miệng (口) ăn lương bằng tiền (貝) công ty — nhân VIÊN, mỗi người một suất, thành VIÊN đầy đủ.