- 1.kinh doanh
- 2.thương mại
- 3.buôn bán

例句Câu ví dụ
- 1
工業和商業都發展得很快。
gōng yè hé shāng yè dōu fā zhǎn de hěn kuài
Công nghiệp và thương mại đều phát triển nhanh
- 2
我非常喜歡那個商業廣告。
wǒ fēicháng xǐhuan nàge shāngyè guǎnggào。
Tôi rất thích quảng cáo thương mại đó
- 3
我堅信他在商業界會有所作為。
wǒ jiānxìn tā zài shāngyè jiè huì yǒusuǒzuòwéi。
Tôi tin chắc anh ấy sẽ có thành công trong giới kinh doanh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 商THƯƠNG (商) – buôn bán: Quầy hàng có mái che, bên trong người rao hàng mở miệng chào mời — nghề buôn là THƯƠNG mại, thương nhân.
- 業NGHIỆP (業) – nghề nghiệp: Giá treo chuông khánh tầng tầng lớp lớp — dựng giá xong mới tấu nhạc: gây dựng sự NGHIỆP, tốt nghiệp.