- 1.quý trọng của cải và khó từ bỏ (thành ngữ); từ chối đóng góp từ thiện
- 2.keo kiệt
- 3.bủn xỉn

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 難NAN (難) – khó: Con chim (隹 chuy) vàng óng (堇) đẹp mê hồn nhưng bắt hoài không được — việc KHÓ, NAN giải.