- 1.cờ vua
- 2.LT:副[fu4]

例句Câu ví dụ
- 1
您能教我下國際象棋嗎?
nín néng jiāo wǒ xià guójìxiàngqí ma?
Cậu có thể dạy mình chơi cờ vua không?
- 2
約翰國際象棋下得很好。
Yuēhàn guójìxiàngqí xià dehěn hǎo。
John chơi cờ vua rất giỏi
- 3
湯姆下國際象棋比我好。
Tāngmǔ xià guójìxiàngqí bǐ wǒ hǎo。
Tom chơi cờ vua giỏi hơn tôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.