例句Câu ví dụ
- 1
化學給了我們塑膠。
huàxué gěi le wǒmen sùjiāo。
Hóa học đã cho chúng ta nhựa
- 2
這把椅子是用塑膠製成的。
zhè bǎ yǐzi shì yòng sùjiāo zhìchéng de。
Chiếc ghế này được làm bằng nhựa
- 3
紙張、玻璃和塑膠都是可回收的材質。
zhǐzhāng、 bōli hé sùjiāo dōu shì kěhuíshōu de cáizhì。
Giấy, thủy tinh và nhựa đều là vật liệu có thể tái chế
