
例句Câu ví dụ
- 1
她聲稱自己沒罪。
tā shēngchēng zìjǐ méi zuì。
Cô ấy tuyên bố mình không có tội
- 2
聲稱錢不是幸福的一個要素是愚蠢的。
shēngchēng qián bùshì xìngfú de yīge yàosù shì yúchǔn de。
Đề cao rằng tiền bạc không phải là một yếu tố của hạnh phúc là vô lý.

她聲稱自己沒罪。
tā shēngchēng zìjǐ méi zuì。
Cô ấy tuyên bố mình không có tội
聲稱錢不是幸福的一個要素是愚蠢的。
shēngchēng qián bùshì xìngfú de yīge yàosù shì yúchǔn de。
Đề cao rằng tiền bạc không phải là một yếu tố của hạnh phúc là vô lý.