學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
夙願
夙願
giản thể:
夙愿
sù
yuàn
[ㄙㄨˋ ㄩㄢˋ]
TÚC NGUYỆN
1.
nguyện vọng ấp ủ từ lâu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
願意
yuànyì
muốn
願望
yuànwàng
khát vọng
志願
zhìyuàn
nguyện vọng
志願者
zhìyuànzhě
tình nguyện viên
願
yuàn
bằng lòng
自願
zìyuàn
tự nguyện
意願
yìyuàn
nguyện vọng
心願
xīnyuàn
mong ước được ấp ủ
逐字解
Từng chữ trong từ
夙
túc
sớm, bình minh
願
nguyện
mong muốn, ước ao
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
宿怨
sùyuàn
mối hận cũ
宿緣
sùyuán
(Phật giáo) mối quan hệ tiền định
宿願
sùyuàn
nguyện vọng ấp ủ từ lâu
泝源
sùyuán
biến thể của 溯源[su4 yuan2]
溯源
sùyuán
điều tra nguồn gốc của gì đó
訴冤
sùyuān
phàn nàn
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
夙愿 nghĩa là gì? · Kaori Dict