學華語Kaori Dict

大不了

liǎo

ㄉㄚˋ ㄅㄨˋ ㄌㄧㄠˇ

ĐẠI BẤT LIỄU

TOCFL 6
  1. 1.tệ nhất thì; nếu tệ nhất xảy ra
  2. 2.(thường dùng ở phủ định) nghiêm trọng; đáng lo ngại

Cách đọc khác:dàbuliǎotệ nhất; nếu chuyện xấu nhất xảy ra / (thường dùng trong câu phủ định) nghiêm trọng; đáng lo ngại

例句Câu ví dụ

  • 1

    這沒什麼大不了的。

    zhè méishénme dàbùliǎo de。

    Đây không phải là chuyện lớn lao.

  • 2

    那沒什麼大不了的。

    nà méishénme dàbùliǎo de。

    Đó không có gì đáng lo ngại

  • 3

    如果你想去,就去好了。如果你不想去,那也沒什麼大不了的。

    rúguǒ nǐ xiǎng qù, jiù qù hǎo le。 rúguǒ nǐ bùxiǎng qù, nà yě méishénme dàbùliǎo de。

    Nếu bạn muốn đi thì đi đi. Nếu bạn không muốn đi thì cũng không sao.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
  • LIỄU (了) – xong: Đứa bé (giống 子 mất hai tay) buông thõng tay vì việc đã LIỄU kết — xong rồi!
  • ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大不了 nghĩa là gì? · Kaori Dict