大冶
Dàyě
[ㄉㄚˋ ㄧㄝˇ]
ĐẠI DÃ
- 1.Đại Dã, thành phố cấp huyện ở Hoàng Thạch 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
- 大爺bác
- 大業sự nghiệp lớn
- 大爺kẻ lười biếng kiêu ngạo
- 大野Ōno (họ và địa danh Nhật Bản)
- 大夜đêm sau; ban sáng (so sánh với 小夜[xiao3 ye4], chiều tối); (tượng trưng) sự yên nghỉ vĩnh viễn; cái chết; (Phật giáo) đêm trước khi thiêu đốt thi thể một tăng nhân
- 打野(trò chơi điện tử) chơi vai trò rừng; săn quái vật trung lập trong rừng / (trò chơi điện tử) người chơi rừng
記憶技巧Mẹo nhớ
- 大ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.