學華語Kaori Dict

大四

ㄉㄚˋ ㄙˋ

ĐẠI TỨ

  1. 1.sinh viên đại học năm thứ tư

例句Câu ví dụ

  • 1

    不知道您是否還記得我,我是曾在大四修過您幾門課的校友。

    bùzhī dào nín shìfǒu hái jìde wǒ, wǒ shì céng zài dàsì xiū guò nín jǐ mén kè de xiàoyǒu。

    Không biết anh có còn nhớ tôi không, tôi là cựu sinh viên từng học vài môn của anh vào năm cuối đại học.

  • 2

    這些高官和富商的大四合院常常有精美雕刻並粉刷的橫梁和柱子,並伴有精心修剪的花園。

    zhèxiē gāoguān hé fùshāng de dàsì héyuàn chángcháng yǒu jīngměi diāokè bìng fěnshuā de héngliáng hé zhùzi, bìng bànyǒu jīngxīn xiūjiǎn de huāyuán。

    Những ngôi tứ hợp viện lớn của các quan chức cao cấp và thương nhân giàu có thường có những dầm và cột được chạm trổ tinh xảo, sơn son thiếp vàng và đi kèm với những vườn cây được chăm chút kỹ lưỡng

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TỨ (四) – bốn: Khung cửa sổ (囗) nhốt hai chân người (儿) bên trong — chia bốn ô, số BỐN, TỨ phương.
  • ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大四 nghĩa là gì? · Kaori Dict