天妒英才
tiāndùyīngcái
[ㄊㄧㄢ ㄉㄨˋ ㄧㄥ ㄘㄞˊ]
THIÊN ĐỐ ANH TÀI
- 1.ông Trời đố kỵ người tài (thành ngữ); người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn
- 2.người mà Trời thương thì chết trẻ

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 天THIÊN (天) – trời: Người dang rộng tay (大 đại) đội thêm một vạch ngang (一) trên đầu — vạch ấy là bầu TRỜI.
- 才TÀI (才) – tài; vừa mới: Mầm cây VỪA nhú khỏi đất một chút — nhỏ vậy mà đã lộ TÀI năng.