- 1.huyện tự trị dân tộc Tạng Thiên Chúc ở Vũ Uy 武威[Wu3 wei1], Cam Túc
Cách đọc khác:TiānzhùXiàn — Xem 天祝藏族自治縣|天祝藏族自治县[Tian1 zhu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 xian4]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
- 天柱縣huyện Thiên Trụ ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 天柱縣Tianzhu, huyện thuộc Tự trị khu Dân tộc Miao và Tộc Đông Qiandongnan|黔东南苗族侗族自治州[Qian2 dong1 nan2 Miao2 zu2 Dong4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Quảng Tây
- 天祝縣Xem 天祝藏族自治縣|天祝藏族自治县[Tian1 zhu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
記憶技巧Mẹo nhớ
- 天THIÊN (天) – trời: Người dang rộng tay (大 đại) đội thêm một vạch ngang (一) trên đầu — vạch ấy là bầu TRỜI.