例句Câu ví dụ
- 1
他失業了,但沒有失望。
tā shī yè le dàn méi yǒu shī wàng
Anh ấy thất nghiệp, nhưng không nản chí
- 2
他失業了。
tā shīyè le。
Anh ấy thất nghiệp
- 3
我失業了。
wǒ shīyè le。
Tôi đã thất nghiệp
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 業NGHIỆP (業) – nghề nghiệp: Giá treo chuông khánh tầng tầng lớp lớp — dựng giá xong mới tấu nhạc: gây dựng sự NGHIỆP, tốt nghiệp.
