例句Câu ví dụ
- 1
聽說最近失業者人數正在增加
tīngshuō zuìjìn shīyèzhě rénshù zhèngzài zēngjiā
Nghe nói số người thất nghiệp đang tăng lên gần đây.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 業NGHIỆP (業) – nghề nghiệp: Giá treo chuông khánh tầng tầng lớp lớp — dựng giá xong mới tấu nhạc: gây dựng sự NGHIỆP, tốt nghiệp.
