失之交臂
shīzhījiāobì
[ㄕ ㄓ ㄐㄧㄠ ㄅㄧˋ]
THẤT CHI GIAO TÝ
- 1.bỏ lỡ trong gang tấc
- 2.để tuột mất cơ hội lớn

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.