- 1.quên mất cách cư xử
- 2.đánh mất bản thân
- 3.mất kiểm soát (trong một tình huống)

例句Câu ví dụ
- 1
人生百態,我常常失態。
rénshēng bǎi tài, wǒ chángcháng shītài。
Cuộc đời có nhiều kiểu dáng khác nhau, tôi thường mất kiểm soát.

人生百態,我常常失態。
rénshēng bǎi tài, wǒ chángcháng shītài。
Cuộc đời có nhiều kiểu dáng khác nhau, tôi thường mất kiểm soát.