學華語Kaori Dict

好不容易

hǎoróng

ㄏㄠˇ ㄅㄨˋ ㄖㄨㄥˊ ㄧˋ

HẢO BẤT DUNG DỊCH

  1. 1.một cách rất khó khăn
  2. 2.rất khó khăn

例句Câu ví dụ

  • 1

    他好不容易才來。

    tā hǎo bù róng yì cái lái

    Ông ấy mới đến với nhiều khó khăn

  • 2

    我好不容易找到了你們的房子。

    wǒ hǎobùróngyì zhǎodào le nǐmen de fángzi。

    Tôi đã rất khó khăn mới tìm thấy nhà các người.

  • 3

    他們好不容易才回答了他們老師的問題。

    tāmen hǎobùróngyì cái huídá le tāmen lǎoshī de wèntí。

    Họ đã rất vất vả mới trả lời được câu hỏi của giáo viên

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
  • HẢO (好) – tốt: Người mẹ (女 nữ) ôm đứa con (子 tử) vào lòng — còn gì TỐT đẹp hơn cảnh ấy.
  • DUNG (容) – chứa/dung mạo: Mái nhà (宀) rộng ôm cả thung lũng (谷) — lòng CHỨA được nhiều, khoan DUNG; khuôn mặt hiện ra ở cửa là DUNG mạo.
  • DỊCH (易) – dễ/đổi: Mặt trời (日) nhắc: chớ (勿) lo — nắng lên rồi mọi việc DỄ dàng; ngày đêm thay ĐỔI là chuyện thường, biến DỊCH.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

好不容易 nghĩa là gì? · Kaori Dict