如日中天
rúrìzhōngtiān
[ㄖㄨˊ ㄖˋ ㄓㄨㄥ ㄊㄧㄢ]
NHƯ NHẬT TRUNG THIÊN
TOCFL 7
- 1.nghĩa đen: như mặt trời giữa trưa (thành ngữ)
- 2.nghĩa bóng: đang ở đỉnh cao quyền lực, sự nghiệp, v.v.

例句Câu ví dụ
- 1
她的演藝事業如日中天,片約、代言接連不斷。
tā de yǎnyì shìyè rúrìzhōngtiān, piànyuē、 dàiyán jiēliánbùduàn。
Sự nghiệp diễn xuất của cô đang ở đỉnh cao, các hợp đồng phim và quảng cáo liên tục đến
- 2
那位棋手年僅二十便稱霸賽場,氣勢如日中天。
nà wèi qíshǒu nián jǐn èrshí biàn chēngbà sàichǎng, qìshì rúrìzhōngtiān。
Người chơi cờ đó chỉ mới hai mươi mà đã thống trị sân chơi, khí thế đang ở đỉnh cao
- 3
這家科技公司創立不過五年,聲勢便已如日中天。
zhè jiā kējì gōngsī chuànglì bùguò wǔ nián, shēngshì biàn yǐ rúrìzhōngtiān。
Công ty công nghệ này thành lập chưa đầy năm năm, nhưng đã có tiếng vang rầm rộ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
- 天THIÊN (天) – trời: Người dang rộng tay (大 đại) đội thêm một vạch ngang (一) trên đầu — vạch ấy là bầu TRỜI.
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
- 日NHẬT (日) – mặt trời, ngày: Vầng mặt trời tròn được vẽ vuông lại, chấm giữa là vết đen trên mặt trời — mỗi vòng NHẬT là một NGÀY.