字形
zìxíng
[ㄗˋ ㄒㄧㄥˊ]
TỰ HÌNH
TOCFL 7
- 1.hình dạng của một chữ Hán
- 2.biến thể của 字型[zi4 xing2]

例句Câu ví dụ
- 1
這個字形容得妙極了。
zhège zìxíng Róng de miào jíle。
Chữ này tả rất hay
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 字TỰ (字) – chữ: Đứa trẻ (子) ngồi học dưới mái nhà (宀), nắn nót từng con CHỮ.