例句Câu ví dụ
- 1
我的字跡難以辨別。
wǒ de zìjì nányǐ biànbié。
Chữ viết của tôi khó phân biệt
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 字TỰ (字) – chữ: Đứa trẻ (子) ngồi học dưới mái nhà (宀), nắn nót từng con CHỮ.
我的字跡難以辨別。
wǒ de zìjì nányǐ biànbié。
Chữ viết của tôi khó phân biệt