學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
官渡之戰
官渡之戰
giản thể:
官渡之战
Guān
dù
zhī
Zhàn
[ㄍㄨㄢ ㄉㄨˋ ㄓ ㄓㄢˋ]
QUAN ĐỘ CHI CHIẾN
1.
Trận Quan Độ năm 199 thiết lập sự thống trị của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1] ở Bắc Trung Quốc, tại Quan Độ (gần Từ Xương 許昌|许昌[Xu3 chang1] ở phía bắc Hà Nam)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
之
zhī
anh
之後
zhīhòu
sau; đằng sau
之間
zhījiān
(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng
之前
zhīqián
trước
戰爭
zhànzhēng
chiến tranh; xung đột
挑戰
tiǎozhàn
thử thách
總之
zǒngzhī
tóm lại
器官
qìguān
(sinh lý) cơ quan; bộ máy
逐字解
Từng chữ trong từ
官
quan
quan — quan chức, công chức
渡
độ, đò
chuyển qua
之
chi
chỉ định cụm từ trước làm từ ngữ bổ ngữ cho cụm từ sau
戰
chiến
chiến tranh, đánh nhau, trận chiến
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
官渡之戰 nghĩa là gì? · Kaori Dict