例句Câu ví dụ
- 1
我對她寄予厚望。
wǒ duì tā jìyǔhòuwàng。
Tôi kỳ vọng nhiều vào cô ấy
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 望VỌNG (望) – ngóng trông: Kẻ mất (亡) quê đứng trên gò vua (王) ngước nhìn mặt trăng (月) — ngóng TRÔNG cố hương, hy VỌNG ngày về.
