- 1.Trường Phái Tiểu Thuyết, một trong Bách Gia Chư Tử 諸子百家|诸子百家[zhu1 zi3 bai3 jia1] trong thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
Cách đọc khác:xiǎoshuōjiā — nhà văn viết tiểu thuyết

例句Câu ví dụ
- 1
他既是老師又是小說家。
tā jìshì lǎoshī yòu shì Xiǎoshuōjiā。
Anh ấy vừa là giáo viên vừa là nhà văn
- 2
D.H.勞倫斯是一個小說家和詩人。
D . H . Láolúnsī shì yīge Xiǎoshuōjiā hé shīrén。
D.H. Lawrence là một nhà văn và nhà thơ.
- 3
帶著眼鏡的那位老先生是一位中國小說家。
dài zhuóyǎn jìng de nà wèi lǎo xiānsheng shì yī wèi Zhōngguó Xiǎoshuōjiā。
Người đàn ông đeo kính là một nhà văn Trung Quốc
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 家GIA (家) – nhà: Dưới mái nhà (宀 miên) nuôi một con lợn (豕 thỉ) — thời xưa có lợn trong nhà mới thành GIA đình no ấm.
- 小TIỂU (小) – nhỏ: Một nét móc bị hai hạt bụi tách rời hai bên — chia vụn ra thành thứ NHỎ xíu, TIỂU tí hon.
- 說THUYẾT (說) – nói: Lời nói (言 ngôn) được đổi trao (兌 đoái) qua lại — NÓI chuyện, diễn THUYẾT.