學華語Kaori Dict

居里夫人

ren

ㄐㄩ ㄌㄧˇ ㄈㄨ ㄖㄣ˙

CƯ LÝ PHU NHÂN

  1. 1.xem 居禮夫人|居礼夫人[Ju1 li3 Fu1 ren5]

Cách đọc khác:JūlǐfūrenMaria Skłodowska-Curie hoặc Marie Curie (1867–1934), nhà đoạt giải Nobel cả vật lý (1903) và hóa học (1911)

例句Câu ví dụ

  • 1

    鐳是居里夫人所發現的。

    léi shì JūlǐFūren suǒ fāxiàn de。

    Radium được phát hiện bởi Marie Curie

  • 2

    居里夫人是波蘭人人,不是法國人。

    JūlǐFūren shì Bōlán rénrén, bùshì Fǎguórén。

    Nhà bác học Marie Curie là người Ba Lan, không phải người Pháp.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
  • PHU (夫) – chồng/đàn ông: Người to lớn (大) cài thêm trâm ngang (一) trên búi tóc — đàn ông trưởng thành, người CHỒNG, PHU quân.
  • CƯ (居) – ở: Thân người ngồi (尸) lì trong nhà từ thời cổ (古) — an CƯ lạc nghiệp, CƯ trú lâu dài.
  • LÍ (里) – làng; dặm: Thửa ruộng (田 điền) đặt trên nền đất (土 thổ) — có ruộng có đất là thành LÀNG, đi xa tính bằng dặm LÝ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

居里夫人 nghĩa là gì? · Kaori Dict