學華語Kaori Dict

工作時間

giản thể: 工作时间

gōngzuòshíjiān

ㄍㄨㄥ ㄗㄨㄛˋ ㄕˊ ㄐㄧㄢ

CÔNG TÁC THỜI GIAN

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆的工作時間很長。

    Tāngmǔ de gōngzuòshíjiān hěn cháng。

    Tom làm việc trong thời gian dài

  • 2

    他的工作工資很高,工作時間也相當理想。

    tā de gōngzuò gōngzī hěn gāo, gōngzuòshíjiān yě xiāngdāng lǐxiǎng。

    Lương của anh ấy cao, thời gian làm việc cũng rất lý tưởng

  • 3

    他們要求減少工作時間。

    tāmen yāoqiú jiǎnshǎo gōngzuòshíjiān。

    Họ yêu cầu giảm giờ làm việc.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.
  • CÔNG (工) – công việc: Cây thước thợ hình chữ I nối trời với đất — dụng cụ của người thợ, làm CÔNG việc.
  • THÌ (時) – thời gian: Mặt trời (日 nhật) trôi qua mái chùa (寺 tự), chuông điểm từng canh — THỜI gian gõ nhịp.
  • GIAN (間) – khoảng giữa: Ánh mặt trời (日 nhật) lọt qua khe cổng (門 môn) — kẽ hở ấy là khoảng GIỮA, căn nhà ba GIAN.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

工作時間 nghĩa là gì? · Kaori Dict