希波克拉底
Xībōkèlādǐ
[ㄒㄧ ㄅㄛ ㄎㄜˋ ㄌㄚ ㄉㄧˇ]
HY BA KHẮC LẠP ĐỂ
- 1.Hippocrates (khoảng 460 TCN - khoảng 370 TCN), thầy thuốc Hy Lạp, cha đẻ của y học phương Tây

例句Câu ví dụ
- 1
安樂死與希波克拉底誓言相衝突。
ānlèsǐ yǔ Xībōkèlādǐ shìyán Xiāng chōngtū。
An tử do tự nguyện xung đột với lời thề Hippocrates.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 希HI (希) – hy vọng: Tấm vải (布) dệt thưa nhìn xuyên qua được (乂) — hàng hiếm ít có, càng hiếm càng HI vọng, hy hữu.
- 底ĐỂ (để) – đáy: Dưới mái hiên (广) cúi sát nền (氐) tìm đồ rơi — chạm tận ĐÁY, triệt ĐỂ, đáy lòng.