學華語Kaori Dict

yōu

ㄧㄡ

U

  1. 1.hẻo lánh
  2. 2.ẩn khuất
  3. 3.biệt lập
Xem 5 nghĩa còn lại
  1. 4.thanh bình
  2. 5.yên tĩnh
  3. 6.giam cầm
  4. 7.trong mê tín chỉ cõi âm
  5. 8.quận cổ trải dài các tỉnh Liêu Ninh và Hà Bắc

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆有幽閉恐懼症。

    Tāngmǔ yǒu yōubìkǒngjùzhèng。

    Tom bị sợ khép kín.

  • 2

    怎麼可能會有幽靈!

    zěnme kěnéng huì yǒu yōulíng!

    Làm sao có thể có ma quỷ!

  • 3

    幽靈存在著。

    yōulíng cúnzài zhe。

    Ma quỷ tồn tại

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

幽 nghĩa là gì? · Kaori Dict