- 1.vui mừng; cảm thấy may mắn

例句Câu ví dụ
- 1
我很慶幸沒買這種東西。
wǒ hěn qìngxìng méi mǎi zhèzhǒng dōngxi。
Tôi rất may mắn vì không mua thứ này.
- 2
值得慶幸的是他雙親性情非常溫和。
zhíde qìngxìng de shì tā shuāngqīn xìngqíng fēicháng wēnhé。
May mắn thay, cha mẹ anh ấy tính tình rất ôn hòa
- 3
我很慶幸我們沒有去那兒,因為當時那兒有局部大暴雨。
wǒ hěn qìngxìng wǒmen méiyǒu qù nàr, yīnwèi dāngshí nàr yǒujú bù dà bàoyǔ。
Tôi rất may mắn vì chúng ta không đến đó, bởi lúc đó nơi đó có mưa lớn cục bộ