例句Câu ví dụ
- 1
我的意見與您大相逕庭。
wǒ de yìjiàn yǔ nín dà Xiāng jìngtíng。
Ý kiến của tôi hoàn toàn khác với ý kiến của anh.
- 2
您該知道您對家庭的責任。
nín gāi zhīdào nín duìjiā tíng de zérèn。
Bạn nên biết trách nhiệm của bạn đối với gia đình
- 3
你該知道你對家庭的責任。
nǐ gāi zhīdào nǐ duìjiā tíng de zérèn。
Bạn nên biết trách nhiệm của bạn đối với gia đình
