學華語Kaori Dict

異議

giản thể: 异议

ㄧˋ ㄧˋ

DỊ NGHỊ

HSK 7-9TOCFL 6N
  1. 1.phản đối
  2. 2.bất đồng

例句Câu ví dụ

  • 1

    他沒有異議。

    tā méiyǒu yìyì。

    Anh ấy không có ý kiến

  • 2

    我們會遭遇挫折和不成功的起步。我作為總統所做的每項決定或政策,會有許多人持有異議,我們也知道,政府不能解決所有問題。

    wǒmen huì zāoyù cuòzhé hé bùchéng gōng de qǐbù。 wǒ zuòwéi zǒngtǒng suǒ zuò de měi xiàng juédìng huò zhèngcè, huì yǒu xǔduō rén chíyǒu yìyì, wǒmen yě zhīdào, zhèngfǔ bùnéng jiějué suǒyǒu wèntí。

    Chúng ta sẽ gặp phải những thất bại và những bước khởi đầu sai lầm. Tôi làm tổng thống, mỗi quyết định hay chính sách mà tôi đưa ra đều có nhiều người phản đối, chúng ta cũng biết rằng chính phủ không thể giải quyết hết tất cả các vấn đề.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NGHỊ (議) – bàn luận: Lời nói (言) vì việc nghĩa (義) — họp nhau bàn điều phải, hội NGHỊ, đề nghị, nghị luận.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

异议 nghĩa là gì? · Kaori Dict