學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
彌留之際
彌留之際
giản thể:
弥留之际
mí
liú
zhī
jì
[ㄇㄧˊ ㄌㄧㄡˊ ㄓ ㄐㄧˋ]
DI LƯU CHI TẾ
1.
trên giường hấp hối
2.
lúc sắp qua đời
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
之
zhī
anh
之後
zhīhòu
sau; đằng sau
國際
guójì
quốc tế
留
liú
để lại (tin nhắn, v.v.)
留下
liúxià
để lại
實際
shíjì
thực tế
之間
zhījiān
(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng
之前
zhīqián
trước
逐字解
Từng chữ trong từ
彌
di
rộng
留
lưu
dừng lại, dừng chân
之
chi
chỉ định cụm từ trước làm từ ngữ bổ ngữ cho cụm từ sau
際
tế
biên giới, ranh giới, điểm giao nhau
記憶技巧
Mẹo nhớ
留
LƯU (留) – ở lại: Giờ Mão (卯) sáng sớm vẫn đứng giữa ruộng (田) — nấn ná Ở LẠI, LƯU lại lời nhắn, lưu luyến.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
弥留之际 nghĩa là gì? · Kaori Dict