學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
彰善癉惡
彰善癉惡
giản thể:
彰善瘅恶
zhāng
shàn
dàn
è
[ㄓㄤ ㄕㄢˋ ㄉㄢˋ ㄜˋ]
CHƯƠNG THIỆN ĐẢN ÁC
1.
phân biệt thiện ác (thành ngữ); đề cao đức hạnh và lên án điều ác
2.
khen ngợi điều thiện và phơi bày thói xấu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
改善
gǎishàn
cải thiện; làm cho tốt hơn
完善
wánshàn
phát triển tốt
善良
shànliáng
tốt bụng và thật thà
噁心
ěxīn
biến thể của 惡心|恶心[e3 xin1]
善於
shànyú
giỏi về; thành thạo
罪惡
zuìè
tội ác
友善
yǒushàn
thân thiện
惡化
èhuà
trở nên tồi tệ
逐字解
Từng chữ trong từ
彰
chương
rõ ràng, hiển nhiên, dễ thấy
善
thiện
tốt
癉
đan, đản
ghét dữ
惡
ác, ố
xấu, ác, tồi tệ, ô uế
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
彰善瘅恶 nghĩa là gì? · Kaori Dict