忍俊不禁
rěnjùnbùjīn
[ㄖㄣˇ ㄐㄩㄣˋ ㄅㄨˋ ㄐㄧㄣ]
NHẪN TUẤN BẤT CẦM
- 1.không nhịn được cười
- 2.không thể kiềm chế nụ cười

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.