例句Câu ví dụ
- 1
忠於自己。
zhōng Yū zìjǐ。
Trung thực với chính mình
- 2
狗是最忠實的朋友。
gǒu shì zuì zhōngshí de péngyou。
Chó là người bạn trung thành nhất
- 3
楊康生在李忠浩的單位工作。
Yáng KāngShēng zài Lǐ zhōng hào de dānwèi gōngzuò。
Yang Kangsheng làm việc tại đơn vị của Lee Chungho.
