學華語Kaori Dict

性傳播

giản thể: 性传播

xìngchuán

ㄒㄧㄥˋ ㄔㄨㄢˊ ㄅㄛ

TÍNH TRUYỀN BÁ

  1. 1.lây truyền qua đường tình dục

例句Câu ví dụ

  • 1

    性傳播疾病是一個嚴重的問題。

    xìngchuánbō jíbìng shì yīge yánzhòng de wèntí。

    Bệnh truyền qua đường tình dục là một vấn đề nghiêm trọng

  • 2

    你有可能會感染性傳播疾病。

    nǐ yǒukěnéng huì gǎnrǎn xìngchuánbō jíbìng。

    Bạn có thể bị nhiễm bệnh truyền nhiễm.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

性传播 nghĩa là gì? · Kaori Dict