- 1.lây truyền qua đường tình dục

例句Câu ví dụ
- 1
性傳播疾病是一個嚴重的問題。
xìngchuánbō jíbìng shì yīge yánzhòng de wèntí。
Bệnh truyền qua đường tình dục là một vấn đề nghiêm trọng
- 2
你有可能會感染性傳播疾病。
nǐ yǒukěnéng huì gǎnrǎn xìngchuánbō jíbìng。
Bạn có thể bị nhiễm bệnh truyền nhiễm.