學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
總產值
總產值
giản thể:
总产值
zǒng
chǎn
zhí
[ㄗㄨㄥˇ ㄔㄢˇ ㄓˊ]
TỔNG SẢN TRỊ
1.
tổng sản phẩm
2.
tổng giá trị sản xuất
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
總是
zǒngshì
luôn luôn
產生
chǎnshēng
phát sinh; hình thành; xảy ra
價值
jiàzhí
giá trị
生產
shēngchǎn
sản xuất; chế tạo
值得
zhíde
đáng
總統
zǒngtǒng
tổng thống (của một quốc gia)
總共
zǒnggòng
tổng cộng; tổng kết; tổng cộng lại; tổng số
總結
zǒngjié
tóm tắt
逐字解
Từng chữ trong từ
總
tổng
tập hợp
產
sản
sinh nở, sinh ra, sản xuất
值
trị
giá trị
記憶技巧
Mẹo nhớ
產
SẢN (產) – sinh sản: Trên vách đá (厂) khắc hoa văn (文), dưới chân cỏ mọc sinh sôi (生) — SINH ra của cải, SẢN xuất, tài sản.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
总产值 nghĩa là gì? · Kaori Dict