悟性
wùxìng
[ㄨˋ ㄒㄧㄥˋ]
NGỘ TÍNH
- 1.nhận thức
- 2.sự nhanh trí
- 3.khả năng hiểu biết
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.sự hiểu biết

例句Câu ví dụ
- 1
掌中有神秘十字紋,往往與命運轉折或靈性悟性相關。
zhǎng zhōng yǒu shénmì shízì wén, wǎngwǎng yǔ mìngyùn zhuǎnzhé huò língxìng wùxìng xiāngguān。
Trong lòng tay có vân bí ẩn hình thập tự, thường liên quan đến chuyển biến vận mệnh hoặc sự thấu hiểu tâm linh.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
- 無形phi vật thể
- 五刑năm hình phạt thời phong kiến Trung Quốc, đến đời Hán: xăm chữ trên trán 墨[mo4], cắt mũi 劓[yi4], chặt một hoặc cả hai chân 刖[yue4], thiến 宮|宫[gong1], xử tử 大辟[da4 pi4]
- 五形Ngũ Hình - "Năm Con Vật" - Võ thuật
- 五星năm hành tinh có thể nhìn thấy, gồm: Thủy tinh 水星, Kim tinh 金星, Hỏa tinh 火星, Mộc tinh 木星, Thổ tinh 土星
- 五行ngũ hành trong triết học Trung Quốc: mộc 木, hỏa 火, thổ 土, kim 金, thủy 水
- 吳興quận Ngô Hưng của thành phố Hồ Châu 湖州市[Hu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang