悠
yōu
[ㄧㄡ]
DU
- 1.kéo dài hoặc chậm rãi
- 2.xa xôi trong thời gian hoặc không gian
- 3.nhàn nhã
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.đung đưa
- 5.sâu lắng
- 6.lo lắng

例句Câu ví dụ
- 1
我悠閒的吃早餐。
wǒ yōu jiān de chī zǎocān。
Tôi ăn sáng một cách thư giãn
- 2
我意識到了中國正在快速地發展,但是相對而言中國人卻過著悠閒的生活。
wǒ yìshídào le Zhōngguó zhèngzài kuàisù de fāzhǎn, dànshì xiāngduìéryán Zhōngguórén què guò zhe yōuxián de shēnghuó。
Tôi đã nhận ra Trung Quốc đang phát triển nhanh chóng, nhưng tương đối mà người Trung Quốc lại sống một cuộc đời thư thả
- 3
柳枝在微風中輕輕蕩悠。
liǔ zhī zài wēifēng zhōng qīngqīng dàng yōu。
Tán cây liễu rung rinh trong gió nhẹ