
例句Câu ví dụ
- 1
這驚到我了。
zhè jīng dào wǒ le。
Điều đó khiến tôi giật mình
- 2
他們驚得目瞪口呆。
tāmen jīng de mùdèngkǒudāi。
Họ kinh hồn táng vía, trợn mắt há hốc mồm
- 3
我覺得你真是讓人大吃一驚。
wǒ juéde nǐ zhēnshi ràng Réndà chī yī jīng。
Tôi cảm thấy anh thực sự khiến người ta ngạc nhiên