學華語Kaori Dict

意大利麵

giản thể: 意大利面

miàn

ㄧˋ ㄉㄚˋ ㄌㄧˋ ㄇㄧㄢˋ

Ý ĐẠI LỢI DIỆN

  1. 1.mì ống; mì pasta

Cách đọc khác:yìdàlìmiànmì ống; mì sợi

例句Câu ví dụ

  • 1

    意大利面賣完了!

    Yìdàlìmiàn màiwán le!

    Bánh mì Ý đã bán hết

  • 2

    湯姆喜歡意大利面。

    Tāngmǔ xǐhuan Yìdàlìmiàn。

    Tom thích mì Ý

  • 3

    湯姆買了好幾袋意大利面。

    Tāngmǔ mǎi le hǎojǐ dài Yìdàlìmiàn。

    Tom đã mua vài túi mì Ý.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • LỢI (利) – lợi, sắc bén: Lưỡi dao (刂 đao) gặt bông lúa (禾 hòa) ngọt xớt — dao SẮC gặt nhanh, thu về món LỢI.
  • ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.
  • Ý (意) – ý nghĩ: Âm thanh (音 âm) rơi vào trái tim (心 tâm) — tiếng lòng vang lên thành Ý nghĩ, ý định.
  • MIẾN (麵) – mì: Bột lúa mạch (麥 mạch) cán mỏng như da mặt (面 diện) rồi thái sợi — sợi MÌ, 'miàn' đọc y như MIẾN.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

意大利面 nghĩa là gì? · Kaori Dict