
例句Câu ví dụ
- 1
他們為了自由而戰。
tāmen wèile zìyóu ér zhàn。
Họ chiến đấu vì tự do
- 2
我會為我的人民而戰。
wǒ huì wèi wǒ de rénmín ér zhàn。
Tôi sẽ chiến đấu vì dân tộc của tôi
- 3
兩軍對敵,能戰的當戰,不能戰的當守,不能守的當走,不能走的當降,不能降的當死。
liǎng jūn duìdí, néng zhàn de dāng zhàn, bùnéng zhàn de dāng shǒu, bùnéng shǒu de dāng zǒu, bùnéng zǒu de dāng jiàng, bùnéng jiàng de dāng sǐ。
Khi hai quân đội đối đầu, những người có thể chiến thì chiến, không thể chiến thì giữ, không thể giữ thì chạy, không thể chạy thì đầu hàng, không thể đầu hàng thì chết