例句Câu ví dụ
- 1
我們打的去吧!
wǒmen dǎdī qù ba!
Ta đi taxi đi
- 2
他給誰打的電話?
tā gěi shéi dǎdī diànhuà?
Anh ấy đã gọi cho ai?
- 3
我網球打的不是很好。
wǒ wǎngqiú dǎdī bùshì hěn hǎo。
Tôi không giỏi chơi quần vợt
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 打ĐẢ (打) – đánh: Bàn tay (扌 thủ) vung búa nện chiếc đinh (丁 đinh) — ĐÁNH chan chát, ẩu ĐẢ.
- 的ĐÍCH (的) – của, trợ từ: Cây thìa (勺 chước) chấm mực trắng (白 bạch) vẽ hồng tâm — bắn trúng ĐÍCH thì bia là 'của' mình.
